mon men

  1. 1. đg. Nhích chậm từng quãng ngắn để lại gần: mon men đến cạnh mẹ. 2. ph. Dần dà: Mon men hỏi chuyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mon men
Bé mon men đến cạnh mẹ.